CẢM BIẾN LỰC LOADCELL RSCC UNIPULSE
- Bảo hành sản phẩm 12 tháng
- Giao hàng miễn phí toàn quốc
- Hỗ trợ tư vấn kỹ thuật 24/7 (cả dịp Lễ, Tết)
- Bảo hành nhanh chóng khi khách hàng phản hồi
CẢM BIẾN LỰC KÉO NÉN LOADCELL RSCC UNIPULSE
Đặc tính kỹ thuật của loadcell RSCC UNIPULSE
| Dòng | RSCC-50KG, RSCC-100KG, RSCC-200KG, RSCC-500KG, RSCC-1T, RSCC-2T, RSCC-5T |
|---|---|
| capacity | 50 kg, 100 kg, 200 kg, 500 kg, 1 t, 2 t, 5 t |
| Điện áp dầu ra (R.O.) | 2 mV/V±0.25% |
| Quá tải an toàn | 150% R.C. |
| Cân bằng Zero | 0±0.1 mV/V |
| Hệ số phi tuyến | 0.0166% R.O. |
| Độ trễ | 0.0166% R.O. |
| Hệ số trượt | 0.0166% R.O./30 min |
| Khoảng bù nhiệt độ | -10 đến +40℃ |
| Khoảng nhiệt độ an toàn | -30 đến +70℃ |
| Nhiệt độ ảnh hưởng đến zero |
0.0166% R.O./10℃ |
| Nhiệt độ ảnh hưởng đến dải đo (span) |
0.0170% R.O./10℃(+20 to +40℃) 0.0110% R.O./10℃(-10 to +20℃) |
| Điện trở ngõ vào | 389±15 Ω |
| Điện trở ngõ ra | 350±1.5 Ω |
| Điện áp kích thích khuyến cáo |
5 V |
| Điện áp kích thích tối đa | 12 V |
| Trở kháng cách ly | 2000 MΩ hoặc hơn |
| Cấp bảo vệ | IP68 |
| Dây | Dây φ5.4 6-Dây bọc dẫn có chia màu 7.6 m. Đầu cuối bọc chì 7 dây. |
| Mã màu dây | +EXC: Đỏ +S:Xanh Lá -S:Xám -EXC:Đen +SIG:Trắng -SIG: Đỏ Nối mass |
| Vật liệu làm load cell | Thép không gỉ |
| Độ biến dạng ở mức | 50KG:0.35 mm 100KG:0.4 mm 200KG:0.35 mm 500KG:0.1 mm 1T:0.2 mm 2T:0.2 mm 5T:0.4 mm |
| Khối lượng | 50KG:0.7 kg 100KG:0.7 kg 200KG:1.0 kg 500KG:1.4 kg 1T:1.4 kg 2T:1.7 kg 5T:2.2 kg |
CÁC toàn bộ các model của UNIPULSE (Nhật Bản)
1. Load Cell (Cảm biến lực/cân)
Đây là dòng sản phẩm lớn nhất của UNIPULSE.
A. High Accuracy Type (Độ chính xác cao)
- ULC
- ULR
- URM
- UTM
- UTS
- UIS
- ...
B. Compact Compression Type (Nén nhỏ gọn)
- UCC
- UCC(HL)
- UNLS
- UNCSR
- USH
- UST
- ...
C. Compression Type (Nén)
- UCS
- UCM
- UCD
- ...
D. Press Fitting Type
- UNCD
- UTA
- ...
E. Tension / Compression Type
- UTM
- URM
- UIS
- ...
F. Tension Type (Kéo)
Bao gồm:
- RSCC
- UTA
- UIS
- ...
Ví dụ RSCC có các model:
| Model | Tải trọng |
|---|---|
| RSCC-50KG | 50 kg |
| RSCC-100KG | 100 kg |
| RSCC-200KG | 200 kg |
| RSCC-500KG | 500 kg |
| RSCC-1T | 1 t |
| RSCC-2T | 2 t |
| RSCC-5T | 5 t |
RSCC là loadcell kéo bằng thép không gỉ, cấp bảo vệ IP68, ngõ ra 2 mV/V, quá tải an toàn 150%, thích hợp cho cân bồn, cân treo, cân silo...
G. Beam Type
- UB
- ULB
- UBM
- ...
H. Single Point
- USP
- USPF
- ...
I. Multi Axis Force Sensor
- MCA series
- MCF series
- MFS series
- ...
2. Torque Meter (Cảm biến mô-men xoắn)
- UTF series
- UTM series
- UTA series
- UTMⅡ
- Coupling type
- Shaft type
- Torque Monitor
- ...
3. Displacement Sensor
- UD series
- Capacitive Sensor
- Fiber Optic Sensor
- Digital Contact Sensor
- Eddy Current Sensor
- ...
4. Weighing Indicator (Bộ hiển thị cân)
Standard
- F701
- F701-C
- F805A
- F360
- F381A
- ...
Control Type
- F490
- F490A
- F701-CF
- ...
PLC Interface
- LC100
- LC410
- LC510
- LC520
- LC610
- ...
5. Force Indicator (Hiển thị lực)
- F372A
- F381A
- F805AT
- F360
- F701
- ...
6. Amplifier
DC Amplifier
- AM30
- AM32
- AM33
- ...
Loadcell Converter
- LC100
- LC410
- LC510
- LC610
- ...
7. Peripheral
- Junction Box
- External Display
- Printer
- Wireless Unit
- Data Converter
- Calibrator
- Checker
- ...
8. Electric Torque Actuator
- UNISERVO series
9. Electric Balancer
- Moon Lifter series
Sản phẩm Đã xem
Sản phẩm cùng loại





