Hệ thống pha màu và chiết rót dung dịch tự động CADS MG 144/00 Copower Technology
- Bảo hành sản phẩm 12 tháng
- Giao hàng miễn phí toàn quốc
- Hỗ trợ tư vấn kỹ thuật 24/7 (cả dịp Lễ, Tết)
- Bảo hành nhanh chóng khi khách hàng phản hồi
Tel: 0283-53.59-888
MÁY PHA MÀU VÀ CHIẾT RÓT CADS MG 144/00 của Copower Technology
Máy CADS MG 144/00 của Copower Technology là hệ thống pha màu và chiết rót dung dịch tự động không dùng ống dẫn (tubeless), được thiết kế chuyên dụng cho phòng thí nghiệm ngành dệt nhuộm.
Đặc điểm kỹ thuật chính
- Van điện từ chính xác: Không cần vệ sinh đường ống thường xuyên, loại bỏ hoàn toàn rủi ro tắc nghẽn và đảm bảo độ lặp lại màu sắc cực cao.
- Thiết kế mâm quay (Turn-table): Tăng tốc độ pha chế công thức, hỗ trợ mô hình quay kép cho phép nhiều người vận hành cùng lúc.
- Cân định lượng trọng lực (Gravimetric dispensing): Ghi lại chính xác khối lượng dung dịch thực tế được nhỏ giọt.
- Nguồn điện: Sử dụng điện áp 220V, tần số 50/60Hz.
- Phần mềm điều khiển: Chạy trên nền tảng hệ điều hành Windows, dễ dàng kết nối mạng nội bộ và tương thích với các hệ thống quản lý phòng lab khác.
Hệ thống phân phối CADS MG - TIÊU CHUẨN
Để đảm bảo tốc độ phân phối nhanh nhất có thể và độ lặp lại tốt.
• Van định lượng chính xác, độ chính xác và khả năng truy xuất nguồn gốc tối đa
• Thiết kế bàn xoay, định lượng tốc độ cao
• Định lượng theo trọng lượng, độ chính xác và khả năng truy xuất nguồn gốc tối đa
• Chức năng tự động phát hiện và cảnh báo
• Dễ dàng thay dung dịch thuốc nhuộm, không gây ô nhiễm và khả năng mở rộng tốt
• Không cần vệ sinh thường xuyên, không bị tắc nghẽn, khả năng tái tạo tốt
• Không cần khởi động, thuận tiện hơn cho người vận hành
• Phần mềm Windows, dễ sử dụng
• Vận hành đa nhiệm và khả năng mở rộng tốt, bạn có thể kết nối với các hệ thống vận hành khác để có hệ thống tích hợp hoàn chỉnh trong phòng thí nghiệm của mình và cung cấp cho bạn toàn bộ quy trình nhuộm
|
Model |
CADS MG |
CADS MG |
CADS MG |
CADS MG |
|
36/00 |
72/00 |
108/00 |
144/00 |
|
|
Số lượng chai không 1L |
36+0+0 |
36+0+36 |
36+36+36 |
48+48+48 |
|
Số lượng chai không 0,8L |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
Tổng số chai |
36 |
72 |
108 |
144 |
|
Số lượng chai phụ trợ chuyên dụng. |
3 |
4 |
5 |
5 |
|
Kích thước của các chai phụ trợ (bao gồm cả chai thay thế) |
(5L) |
(5L) |
(5L) |
(5L) |
|
Số thang đo |
2 |
3 |
4 |
4 |
|
Đường kính tối thiểu của nồi nhuộm (mm) |
50 |
50 |
50 |
50 |
|
Lưu lượng của van không săm (g/phút) |
100~240 |
100~240 |
100~240 |
100~240 |
|
Công suất (Watts) |
1KVA |
1,5KVA |
2KVA |
2KVA |
|
Nhân điều khiển |
PCB/PLC |
PCB/PLC |
PCB/PLC |
PCB/PLC |
|
Kích thước PCB (Chiều rộng x Chiều sâu x Chiều cao) (mm) |
2195x910x1495 |
2860x910x1495 |
2860x1595x1495 |
3540x2055x1495 |
|
Kích thước PLC (Chiều rộng x Chiều sâu x Chiều cao) (mm) |
2095x910x1495 |
2740x910x1495 |
2740x1595x1495 |
3420x2055x1495 |





