BỘ ĐIỀU KHIỂN và GHI DỮ LIỆU TR-W1000 Keyence
- Bảo hành sản phẩm 12 tháng
- Giao hàng miễn phí toàn quốc
- Hỗ trợ tư vấn kỹ thuật 24/7 (cả dịp Lễ, Tết)
- Bảo hành nhanh chóng khi khách hàng phản hồi
Bộ ghi dữ liệu nhiệt độ TR-W1000 Keyence chính hãng – Wireless Data Logger, giám sát nhiệt độ từ xa
Bộ ghi dữ liệu nhiệt độ TR-W1000 Keyence là thiết bị wireless data logger cao cấp, cho phép giám sát và ghi nhận nhiệt độ từ xa theo thời gian thực thông qua mạng LAN hoặc Internet. Sản phẩm thuộc dòng thiết bị đo lường thông minh của Keyence, phù hợp cho nhà máy, kho lạnh, phòng thí nghiệm và hệ thống quản lý nhiệt độ tự động.
Tổng quan bộ ghi dữ liệu TR-W1000 Keyence
TR-W1000 Keyence là bộ thu thập và quản lý dữ liệu nhiệt độ trung tâm, có khả năng kết nối với nhiều logger không dây, giúp xây dựng hệ thống giám sát nhiệt độ toàn diện.
Kiến trúc hệ thống
- TR-W1000 đóng vai trò base station (gateway)
- Kết nối với các logger không dây (sensor node)
- Truyền dữ liệu về PC / server / cloud
Khả năng giám sát từ xa
- Theo dõi nhiệt độ real-time
- Truy cập qua mạng LAN / Internet
- Quản lý nhiều điểm đo cùng lúc
Thông số kỹ thuật của bộ điều khiển TR-W1000 Keyence
Chức năng chính
- Thu thập dữ liệu từ logger không dây
- Lưu trữ và truyền dữ liệu
- Cảnh báo khi vượt ngưỡng
Kết nối
- Ethernet (LAN)
- Internet (remote access)
- Kết nối không dây với sensor
Dung lượng & lưu trữ
- Lưu dữ liệu dài hạn
- Hỗ trợ xuất dữ liệu phân tích
Hiển thị & cấu hình
- Cấu hình qua phần mềm PC
- Giao diện trực quan, dễ sử dụng
Đặc điểm nổi bật của thiết bị ghi dữ liệu TR-W1000 Keyence
Giám sát nhiệt độ không dây toàn diện
- Không cần đi dây tín hiệu
- Phù hợp hệ thống lớn, nhiều điểm đo
- Triển khai nhanh
Kết nối mạng – giám sát từ xa
- Truy cập qua Internet
- Giám sát nhiều site cùng lúc
- Phù hợp hệ thống phân tán
Cảnh báo thông minh
- Cảnh báo khi vượt ngưỡng nhiệt độ
- Hỗ trợ email / hệ thống cảnh báo
- Giảm rủi ro hư hỏng sản phẩm
Dễ mở rộng hệ thống
- Kết nối nhiều logger
- Mở rộng linh hoạt theo nhu cầu
- Phù hợp từ nhỏ đến lớn
Giao diện thân thiện
- Phần mềm dễ sử dụng
- Hiển thị dữ liệu trực quan
- Phân tích lịch sử nhanh
Ứng dụng thực tế của bộ ghi TR-W1000 Keyence
Kho lạnh – chuỗi lạnh
- Giám sát nhiệt độ bảo quản
- Đảm bảo tiêu chuẩn thực phẩm / dược
Nhà máy sản xuất
- Theo dõi nhiệt độ dây chuyền
- Kiểm soát chất lượng
Phòng thí nghiệm
- Ghi nhận dữ liệu chính xác
- Lưu trữ phục vụ kiểm định
Hệ thống HVAC
- Giám sát nhiệt độ môi trường
- Tối ưu vận hành
Lý do nên chọn bộ điều khiển nhiệt độ TR-W1000 Keyence chính hãng
Giám sát từ xa mạnh mẽ
Không cần có mặt tại hiện trường
Hệ thống không dây linh hoạt
Giảm chi phí lắp đặt
Độ tin cậy cao
Thương hiệu Keyence Nhật Bản
Dễ triển khai
Cài đặt nhanh, vận hành đơn giản
Phù hợp Industry 4.0
Kết nối mạng, dữ liệu tập trung
So sánh bộ ghi TR-W1000 Keyence với data logger truyền thống
Data logger truyền thống
- Ghi tại chỗ
- Lấy dữ liệu thủ công
- Không realtime
TR-W1000 Keyence
- Giám sát realtime
- Truy cập từ xa
- Cảnh báo tự động
FAQ – TR-W1000 Keyence
TR-W1000 có phải cảm biến không?
Không, đây là bộ trung tâm (gateway), cần kết nối với sensor/logger.
Có giám sát từ xa qua Internet không?
Có, hỗ trợ truy cập từ xa.
Có cần đi dây không?
Không, sử dụng kết nối không dây.
Có lưu dữ liệu lâu dài không?
Có, hỗ trợ lưu và xuất dữ liệu phân tích.
| Chỉ tiêu/ Model |
TR-W1000 |
|||
|
Các loại |
Máy ghi DATA không cần giấy, màn hình cảm ứng 10 inch. |
|||
|
Màn hình |
Màn hình LCD TFT 10,4 inch, độ phân giải 640 × 480 (VGA) |
|||
|
Đèn |
phương pháp |
đèn LED trắng |
||
|
tuổi thọ |
Khoảng 70.000 giờ (ở 25°C) |
|||
|
Bảng điều khiển cảm ứng |
Lực tác động |
0,8 N hoặc nhỏ hơn |
||
|
tuổi thọ |
Hơn 10 triệu lần |
|||
|
Dung lượng bộ nhớ đệm của thiết bị chính |
700 MB (bộ nhớ không khả biến) |
|||
|
Bộ nhớ mở rộng |
Ổ đĩa flash USB *1 |
|||
|
Giao diện |
Ethernet |
100Base-TX |
||
|
Giao tiếp nối tiếp |
RS-422A/RS-485 |
|||
|
Số lượng thiết bị có thể kết nối |
Đơn vị đo lường |
10 đơn vị |
||
|
Đơn vị I/O |
4 đơn vị |
|||
|
Số lượng kênh đo tối đa |
Nhiệt độ/Điện áp |
80 ch *2 |
||
|
xung |
8 ch *2 |
|||
|
Warbus |
128 chương |
|||
|
Tính toán |
32 ch |
|||
|
Số điểm đầu vào/đầu ra tối đa |
đầu ra |
32 điểm *2 |
||
|
đầu vào |
16 điểm *2 |
|||
|
Độ chính xác của trục thời gian |
±5 ppm |
|||
|
Độ chính xác của bộ hẹn giờ lịch |
±15 giây/tháng (25℃) |
|||
|
Ngôn ngữ hiển thị |
Tiếng Nhật / Tiếng Anh / Tiếng Trung giản thể / Tiếng Trung phồn thể |
|||
|
Chức năng mạng |
Máy khách FTP/máy chủ FTP, máy khách SMTP (gửi email), máy chủ HTTP (máy chủ web), máy khách DHCP, |
|||
|
Điện áp chịu đựng |
Đầu nối nguồn - Đầu nối/vỏ FG |
1.500 VAC (50/60 Hz), 1 phút |
||
|
Điện trở cách điện |
5 MΩ trở lên (DC 500 V) |
|||
|
Độ dày tấm phù hợp |
2 đến 26 mm |
|||
|
Xếp hạng |
Điện áp nguồn |
Điện áp DC 24 V ±10%, độ gợn sóng (PP) 10% hoặc thấp hơn |
||
|
Mức tiêu thụ hiện tại |
1,2 A hoặc nhỏ hơn |
|||
|
Mức tiêu thụ điện năng |
— |
|||
|
Khả năng chống chịu môi trường |
cấu trúc bảo vệ |
IP65 *4 |
||
|
Nhiệt độ hoạt động |
0 đến +50℃ |
|||
|
độ ẩm môi trường hoạt động |
20–85% RH (không ngưng tụ) *5 |
|||
|
Khả năng chống rung |
Tuân thủ tiêu chuẩn JIS B 3502 (IEC 61131-2) |
|||
|
Khối lượng |
Khoảng 4,2 kg * 6 |
|||





